ơ hờ

Học thuật
Thân thiện
ơ hờ

Một người đàn ông ơ hờ nhìn ra cửa sổ trong khi người bạn đang nói chuyện.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hờ hững, lạnh lùng, không thiết tha, không quan tâm: "Ơ hờ" diễn tả thái độ thờ ơ, lãnh đạm, không sự quan tâm, đồng cảm hoặc nhiệt tình đối với một người, một sự việc nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Không nên ơ hờ trước sự đau đớn của người khác. (Không nên thờ ơ, hờ hững trước nỗi đau của người khác.)
    • Anh ta chỉ trả lời một cách ơ hờ khi tôi hỏi thăm. (Anh ta chỉ trả lời một cách lạnh lùng, không thiết tha khi tôi hỏi thăm.)
    • Thái độ ơ hờ của ấy khiến mọi người cảm thấy bị xa lánh. (Thái độ thờ ơ của ấy khiến mọi người cảm thấy bị xa lánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ơ hờ lạnh nhạt": Cụm từ nhấn mạnh sự lạnh lùng, xa cách.

    • Sau cuộc cãi vã, anh ấy đối xử với tôi một cách ơ hờ lạnh nhạt. (Sau cuộc cãi vã, anh ấy đối xử với tôi một cách lạnh lùng, xa cách.)
  • "Nét mặt ơ hờ": Diễn tả biểu cảm khuôn mặt không cảm xúc, không quan tâm.

    • ấy nghe tin nét mặt vẫn ơ hờ như không. ( ấy nghe tin biểu cảm khuôn mặt vẫn thờ ơ như không chuyện .)
Biến thể từ gần giống
  • Hờ hững (tính từ): Thờ ơ, không để ý đến. Gần như đồng nghĩa với "ơ hờ".

    • Anh ta thái độ hờ hững với mọi lời khuyên. (Anh ta thái độ thờ ơ với mọi lời khuyên.)
  • Lãnh đạm (tính từ): Lạnh nhạt, không biểu lộ tình cảm.

    • Một cái nhìn lãnh đạm. (Một cái nhìn lạnh nhạt.)
  • Thờ ơ (tính từ): Không quan tâm, không để ý đến.

    • Thái độ thờ ơ trước vận mệnh của đất nước. (Thái độ không quan tâm trước vận mệnh của đất nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Dửng dưng: Thái độ như không liên quan, không động lòng.
  • tâm: Không để tâm, không quan tâm.
  • Lạnh lùng: Thiếu sự ấm áp, thân thiện trong cảm xúc hoặc hành vi.
Từ trái nghĩa
  • Nhiệt tình: nhiều hăng hái, sốt sắng.
  • Quan tâm: Chú ý, lo lắng đến.
  • Đồng cảm: Cùng chia sẻ, thấu hiểu cảm xúc.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Ơ hờ cho xong chuyện": Làm hoặc ứng xử một cách qua loa, chiếu lệ cho xong việc, không thực sự quan tâm.

    • Anh ấy chỉ gật đầu ơ hờ cho xong chuyện. (Anh ấy chỉ gật đầu một cách chiếu lệ cho xong chuyện.)
  • "Cái nhìn ơ hờ": Ánh mắt thể hiện sự thờ ơ, không chú ý.

    • Cái nhìn ơ hờ của anh ta xuyên qua tôi. (Ánh mắt thờ ơ của anh ta xuyên qua tôi.)
ơ hờ

Một người đàn ông ơ hờ nhìn ra cửa sổ trong khi người bạn đang nói chuyện.

  1. t. Hờ hững, lạnh lùng, không thiết tha: Không nên ơ hờ trước sự đau đớn của người khác.